tháo dỡ

tháo dỡ

Công nhân đang tháo dỡ giàn giáo bên ngoài tòa nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tháo rời, gỡ xuống từng bộ phận: "tháo dỡ" chỉ hành động tách rời các cấu kiện, bộ phận của một cấu trúc hoặc vật thể ra khỏi vị trí ban đầu, thường để di chuyển, sửa chữa hoặc loại bỏ.
    • Phá bỏ, giải tán: "tháo dỡ" cũng được dùng để nói về việc loại bỏ một hệ thống, tổ chức hoặc cấu trúc một cách kế hoạch.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công nhân đang tháo dỡ giàn giáo sau khi xây xong tòa nhà. (Công nhân tách rời các bộ phận của giàn giáo ra khỏi vị trí.)
    • Họ phải tháo dỡ căn lều tạm để dọn dẹp mặt bằng. (Họ gỡ bỏ từng phần của căn lều xuống.)
    • Chính quyền quyết định tháo dỡ các biển quảng cáo trái phép. (Chính quyền loại bỏ các biển quảng cáo không hợp lệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tháo dỡ công trình": hành động phá bỏ một công trình xây dựng hoặc kiến trúc.

    • Việc tháo dỡ công trình cần giấy phép củaquan chức năng. (Phá bỏ công trình phải tuân thủ quy định pháp luật.)
  • "tháo dỡ máy móc": tháo rời các bộ phận của máy móc để bảo trì hoặc sửa chữa.

    • Kỹ thuật viên tháo dỡ máy móc để kiểm tra linh kiện bên trong. (Kỹ thuật viên tách rời các bộ phận máy móc.)
Biến thể từ gần giống
  • Tháo rời (động từ): tách ra từng phầnđồng nghĩa gần với tháo dỡ trong ngữ cảnh vật .

    • Anh ấy tháo rời chiếc đồng hồ để sửa. (Anh ấy tách các bộ phận của đồng hồ ra.)
  • Dỡ bỏ (động từ): gỡ xuống, loại bỏthường dùng cho cấu trúc nhỏ hơn hoặc tạm thời.

    • Họ dỡ bỏ rào chắn sau khi sự kiện kết thúc. (Họ gỡ bỏ rào chắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Phá dỡ: phá hủy, loại bỏ cấu trúc một cách triệt để.
  • Giải tán: chấm dứt hoạt động của một tổ chức hoặc hệ thống.
  • Tháo gỡ: gỡ bỏ, thường dùng trong ngữ cảnh trừu tượng ( dụ: tháo gỡ khó khăn).
Thành ngữ liên quan
  • Tháo dỡ tận gốc: loại bỏ hoàn toàn, không để lại dấu vết.
    • Họ tháo dỡ tận gốc khu ổ chuột để xây dựng lại. (Họ phá bỏ hoàn toàn khu ổ chuột.)